đức độ

đức độ

Ông ấy được mọi người kính trọng vì có đức độ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm chất tốt đẹp, đạo đức cao thượng lòng khoan dung, rộng lượng của con người: "Đức độ" chỉ sự kết hợp giữa đạo đức tốt thái độ độ lượng, nhân hậu trong cách đối nhân xử thế.
    • Sự đáng kính trọng do phẩm hạnh tốt: "Đức độ" còn biểu thị sự tôn trọng, nể phục người khác dành cho một người nhân cách cao đẹp cách cư xử mẫu mực của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cụ già ấy được cả làng kính nể đức độ. (Ông lão ấy được cả làng kính trọng đức độ.)
    • Người lãnh đạo cần phải đức độ để thu phục lòng người. (Người lãnh đạo cần phải đức độ để thu phục lòng người.)
    • Ai cũng quý mến sự đức độ nhân hậu. (Ai cũng quý mến sự đức độ lòng nhân hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy đức độ để đối đãi với người": Dùng tấm lòng nhân hậu đạo đức để cư xử với người khác.

    • bị đối xử bất công, ông ấy vẫn lấy đức độ để đối đãi với họ. ( bị đối xử bất công, ông ấy vẫn dùng đức độ để đối xử với họ.)
  • "Sống đức độ": Sống một cuộc đời đạo đức lòng khoan dung.

    • Cả đời ông sống đức độ, chưa từng làm điều thất đức. (Suốt đời ông sống đức độ, chưa từng làm điều trái với đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Đức hạnh (danh từ): Phẩm chất đạo đức tốt đẹp, thường nhấn mạnh vào hành vi đạo đức.

    • người đức hạnh, luôn giúp đỡ mọi người. ( người đức hạnh, luôn giúp đỡ mọi người.)
  • Khoan dung (tính từ/danh từ): Rộng lượng, tha thứ, không chấp nhặt.

    • Anh ấy lòng khoan dung đáng quý. (Anh ấy lòng khoan dung đáng quý.)
  • Nhân đức (danh từ): Đức tính tốt, lòng nhân từ đạo đức.

    • Việc làm đó thể hiện tấm lòng nhân đức của ông. (Việc làm đó thể hiện tấm lòng nhân đức của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Đạo đức: Chuẩn mực, phẩm chất tốt đẹp của con người (thường mang tính quy tắc, phạm trù hơn "đức độ").
  • Nhân từ: lòng thương người, hiền hậu (nhấn mạnh lòng thương hơn).
  • Độ lượng: lòng rộng rãi, bao dung (nhấn mạnh sự rộng lượng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Bất nhân: Không lòng nhân từ, độc ác.
  • Tiểu nhân: Kẻ tính cách nhỏ nhen, thấp kém về nhân cách.
  • Hẹp hòi: Nhỏ nhen, không lòng khoan dung.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " đức mặc sức ăn": Người đức độ thì sẽ được hưởng phúc. Nhấn mạnh giá trị kết quả tốt đẹp của việc sống đức.
  • "Đức năng thắng số": Đức độ, phẩm hạnh tốt có thể cải biến được số phận.